BeDict Logo

models

/ˈmɒdl̩s/ /ˈmɑdl̩s/
Hình ảnh minh họa cho models: Mô hình.
noun

Chương trình máy tính đã kiểm tra các mô hình khác nhau để xem mô hình nào dự đoán chính xác liệu sinh viên có đậu lớp hay không dựa trên điểm bài tập về nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho models: Mô hình.
noun

Một bài toán và lời giải của nó tạo thành một tập hợp các mệnh đề; đáp án đúng cung cấp các mô hình cho bài toán đó, khiến các mệnh đề toán học trở nên đúng.

Hình ảnh minh họa cho models: Mô hình dữ liệu, tầng dữ liệu.
noun

Trong ứng dụng cơ sở dữ liệu sinh viên của chúng tôi, tầng dữ liệu đảm nhiệm việc tạo, cập nhật và xóa hồ sơ sinh viên.