Hình nền cho better
BeDict Logo

better

[ˈbeɾə] [ˈbɛɾɚ] [ˈbɛtʰɚ~ˈbɛθ̠ɚ~ˈbɛt̪ɚ] [ˈbɛʔɚ~ˈbɛʔəɾ] [ˈbɛtʰə]

Định nghĩa

noun

Người giỏi hơn, Bậc trên.

Ví dụ :

"He quickly found Ali his better in the ring."
Anh ta nhanh chóng nhận ra Ali đã gặp đối thủ xứng tầm, thậm chí là người giỏi hơn trong võ đài.