noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức kéo, độ bám. The act of pulling something along a surface using motive power. Ví dụ : "The car needed traction on the icy road, so the driver put on snow chains. " Chiếc xe cần độ bám trên đường đóng băng, vì vậy người lái xe đã lắp xích chống trượt. physics technology vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực kéo. The condition of being so pulled. Ví dụ : "The new marketing campaign gained traction quickly, pulling in more customers. " Chiến dịch marketing mới tạo được lực kéo nhanh chóng, thu hút thêm nhiều khách hàng. condition physics action technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bám, lực kéo. Grip. Ví dụ : "The tires lost traction on the icy road, causing the car to skid. " Lốp xe mất độ bám trên đường đóng băng, khiến xe bị trượt. technical physics vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực kéo. The pulling power of an engine or animal. Ví dụ : "The tractor's strong traction allowed it to pull the heavy wagon up the steep hill. " Lực kéo mạnh mẽ của chiếc máy kéo cho phép nó kéo chiếc xe chở hàng nặng lên ngọn đồi dốc. energy physics vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bám, lực kéo. The adhesive friction of a wheel etc on a surface. Ví dụ : "The car's tires lost traction on the icy road, causing it to skid. " Lốp xe mất độ bám trên đường băng, khiến xe bị trượt. physics vehicle technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức hút, đà, tiến triển. (usually after forms of gain, get or have) Progress in or momentum toward achieving a goal. Ví dụ : "The new marketing campaign is gaining traction, so we expect to see increased sales soon. " Chiến dịch marketing mới đang có đà phát triển tốt, nên chúng tôi dự kiến doanh số sẽ tăng trong thời gian tới. achievement business action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức kéo, lực kéo. A mechanically applied sustained pull, especially to a limb. Ví dụ : "The physical therapist applied traction to the patient's injured arm to help stretch the muscles. " Nhà vật lý trị liệu đã dùng lực kéo lên cánh tay bị thương của bệnh nhân để giúp kéo giãn các cơ. medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy, lực kéo. Collectively, the locomotives of a railroad, especially electric locomotives. Ví dụ : "The train yard was full of traction, with electric locomotives lined up, ready to pull freight cars across the country. " Sân ga đầy ắp đầu máy, với những đầu máy điện xếp hàng dài, sẵn sàng kéo các toa hàng đi khắp đất nước. vehicle machine technical system electric industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, kéo giãn. To apply a sustained pull to (a limb, etc.). Ví dụ : "The athlete was carefully tractioning his injured arm to help it heal. " Người vận động viên đang cẩn thận kéo giãn cánh tay bị thương của mình để giúp nó mau lành. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc