Hình nền cho traction
BeDict Logo

traction

/ˈtɹæk.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sức kéo, độ bám.

Ví dụ :

Chiếc xe cần độ bám trên đường đóng băng, vì vậy người lái xe đã lắp xích chống trượt.
noun

Ví dụ :

Sân ga đầy ắp đầu máy, với những đầu máy điện xếp hàng dài, sẵn sàng kéo các toa hàng đi khắp đất nước.