BeDict Logo

carpenter

/ˈkɑː.pən.tə/ /ˈkɑɹpəntɚ/
Hình ảnh minh họa cho carpenter: Thợ mộc trên tàu, người phụ trách gỗ trên tàu.
 - Image 1
carpenter: Thợ mộc trên tàu, người phụ trách gỗ trên tàu.
 - Thumbnail 1
carpenter: Thợ mộc trên tàu, người phụ trách gỗ trên tàu.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ mộc có trách nhiệm sửa chữa những dầm gỗ trong hội trường của trường.