Hình nền cho repairing
BeDict Logo

repairing

/rɪˈpɛərɪŋ/ /rɪˈpɛrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sửa chữa, tu sửa, khắc phục.

Ví dụ :

Sửa chữa nhà, đường, giày hoặc tàu thuyền.
verb

Sửa chữa, phục hồi.

Ví dụ :

Sau khi học sinh chia nhóm đôi cho hoạt động đầu tiên, giáo viên bận rộn ghép lại các nhóm để đảm bảo mỗi em đều có bạn cặp cho hoạt động thứ hai.