BeDict Logo

cross

/kɹɑs/ /kɹɒs/ /kɹɔs/
Hình ảnh minh họa cho cross: Hình dấu cộng, dấu cộng.
noun

Hình dấu cộng, dấu cộng.

Dấu cộng các mảnh cạnh màu vàng trên khối Rubik gần như đã xong; chỉ cần di chuyển thêm một mảnh nữa vào đúng vị trí là được.

Hình ảnh minh họa cho cross: Gạch chéo, ký thác.
verb

Người quản lý cửa hàng đã gạch chéo séc để tránh việc ai đó đổi tiền mặt trực tiếp, mà phải nộp vào tài khoản của cửa hàng.