Hình nền cho cross
BeDict Logo

cross

/kɹɑs/ /kɹɒs/ /kɹɔs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đánh dấu chữ thập (X) cho câu trả lời sai và dấu tích (√) cho câu trả lời đúng.
noun

Ví dụ :

Giống hoa hồng lai đoạt giải của người nông dân là kết quả của việc lai tạo cẩn thận giữa hai giống hoa hồng khác nhau.
noun

Hình dấu cộng, dấu cộng.

Ví dụ :

Dấu cộng các mảnh cạnh màu vàng trên khối Rubik gần như đã xong; chỉ cần di chuyển thêm một mảnh nữa vào đúng vị trí là được.
verb

Ví dụ :

Người quản lý cửa hàng đã gạch chéo séc để tránh việc ai đó đổi tiền mặt trực tiếp, mà phải nộp vào tài khoản của cửa hàng.