Hình nền cho handle
BeDict Logo

handle

/ˈhæn.dl/

Định nghĩa

noun

Tay cầm, quai.

Ví dụ :

Tay cầm của cốc cà phê này rất nhẵn và cầm rất thoải mái.
noun

Độ cầm, cảm giác tay, chất liệu.

Ví dụ :

Chất liệu mềm mại của lụa khiến nó trở thành một loại vải thoải mái cho chiếc váy mới.
noun

Tay cầm (trong toán học).

A topological space homeomorphic to a ball but viewed as a product of two lower-dimensional balls.

Ví dụ :

Nhà toán học mô tả hình dạng của bong bóng xà phòng như một tay cầm, một loại không gian ba chiều đặc biệt, có thể tưởng tượng như tích của hai hình cầu nhỏ hơn.