adjective🔗ShareLạnh giá, đóng băng. Pertaining to, resembling, or abounding in ice; cold; frosty."The icy wind made the school playground feel cold and uncomfortable. "Gió lạnh như băng khiến sân chơi trường học trở nên lạnh lẽo và khó chịu.weathernatureconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐóng băng, Băng giá, Phủ băng. Covered with ice, wholly or partially."The icy roads made driving to school very dangerous this morning. "Đường đóng băng sáng nay khiến việc lái xe đến trường rất nguy hiểm.weathernatureenvironmentconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLạnh lùng, băng giá. Characterized by coldness of manner; frigid; cold."After their argument, her tone was icy and she refused to speak to him. "Sau cuộc cãi vã, giọng cô ấy trở nên lạnh lùng như băng và cô ấy từ chối nói chuyện với anh ta.characterattitudeweathersensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐầy kim cương, lấp lánh, dát vàng. To be wearing an excessive amount of jewelry, especially of the high-quality and expensive kind."The model was icy with her diamond necklace and earrings at the school dance. "Tại buổi dạ hội trường, cô người mẫu đeo vòng cổ và khuyên tai kim cương lấp lánh, nhìn cô ấy dát vàng thật sự.appearancestylewearvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc