BeDict Logo

square

/skwɛə(ɹ)/ /skwɛɚ/
Hình ảnh minh họa cho square: Người bảo thủ, người cổ hủ.
 - Image 1
square: Người bảo thủ, người cổ hủ.
 - Thumbnail 1
square: Người bảo thủ, người cổ hủ.
 - Thumbnail 2
square: Người bảo thủ, người cổ hủ.
 - Thumbnail 3
noun

Tại buổi họp mặt gia đình, ông chú "cổ lỗ sĩ" không chịu thử cái ứng dụng điện thoại thông minh mới tinh kia.

Hình ảnh minh họa cho square: Khu vực giữa sân bóng chày.
noun

Khu vực giữa sân bóng chày.

Một khu vực thi đấu lý tưởng có hình dạng gần tròn với một khu vực trung tâm, tức là khu vực "square" của sân cricket, có kích thước 27,44 mét x 27,44 mét và đường biên cách các cạnh của khu "square" 45,75 mét.