Hình nền cho square
BeDict Logo

square

/skwɛə(ɹ)/ /skwɛɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gạch lát sàn được xếp thành những hình vuông hoàn hảo.
noun

Ví dụ :

Tại buổi họp mặt gia đình, ông chú "cổ lỗ sĩ" không chịu thử cái ứng dụng điện thoại thông minh mới tinh kia.
noun

Khu vực giữa sân bóng chày.

Ví dụ :

Một khu vực thi đấu lý tưởng có hình dạng gần tròn với một khu vực trung tâm, tức là khu vực "square" của sân cricket, có kích thước 27,44 mét x 27,44 mét và đường biên cách các cạnh của khu "square" 45,75 mét.
noun

Thước vuông.

Ví dụ :

"The living room is 10 square. "
Phòng khách rộng 10 thước vuông (tức là khoảng 93 mét vuông).
noun

Đơn vị đo diện tích mái nhà (tương đương 9.29 mét vuông).

Ví dụ :

"The roofer quoted $50 per square for the new roof. "
Người thợ lợp mái báo giá 50 đô la cho mỗi "mái vuông" khi lợp mái mới (mỗi "mái vuông" tương đương khoảng 9 mét vuông diện tích mái).
noun

Sự ngay thẳng, sự công bằng, khuôn phép.

Ví dụ :

Kiến trúc sư nhấn mạnh tính khuôn phép trong thiết kế của tòa nhà, đảm bảo các tỷ lệ đối xứng hoàn hảo.
noun

Sự đồng đều, Sự cân bằng, Sự ngang bằng.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích bài toán bằng một phương pháp tính toán đồng đều, đảm bảo mọi người đều hiểu giải pháp một cách ngang bằng.