BeDict Logo

frame

/fɹeɪm/
Hình ảnh minh họa cho frame: Khung tem.
 - Image 1
frame: Khung tem.
 - Thumbnail 1
frame: Khung tem.
 - Thumbnail 2
noun

Bộ sưu tập tem đó có một khung tem rất đặc biệt, một thiết kế viền lặp lại, xuất hiện trên nhiều con tem khác nhau, mặc dù hình ảnh bên trong mỗi con tem lại khác nhau.

Bộ sưu tập tem đó có thiết kế khung tem lặp lại, bên trong là hình ảnh các loài hoa khác nhau, nhưng viền trang trí xung quanh thì giống nhau.

Hình ảnh minh họa cho frame: Dựng khung, lắp khung.
 - Image 1
frame: Dựng khung, lắp khung.
 - Thumbnail 1
frame: Dựng khung, lắp khung.
 - Thumbnail 2
verb

Những người thợ mộc đang dựng khung cho phần mới xây thêm của ngôi nhà.

Những người thợ mộc đang dựng khung cho phần mở rộng mới của ngôi nhà.