Hình nền cho transmission
BeDict Logo

transmission

/tɹænsˈmɪʃən/

Định nghĩa

noun

Truyền tải, sự truyền dẫn.

Ví dụ :

Sự truyền tải tín hiệu internet yếu, khiến cho việc hoàn thành bài tập trực tuyến trở nên khó khăn.
noun

Sự truyền dẫn thần kinh, sự dẫn truyền xung thần kinh.

Ví dụ :

Sự truyền dẫn thần kinh nhanh chóng các chỉ dẫn của giáo viên đã giúp học sinh nhanh chóng hiểu khái niệm mới.
noun

Ví dụ :

Quyền thừa kế chuyển tiếp món gia bảo của gia đình đã được đảm bảo, ngay cả khi người chủ hiện tại qua đời trước khi trao nó cho con cái.
noun

Ví dụ :

Sự lây truyền virus cúm diễn ra rất nhanh ở trường, khiến nhiều học sinh bị ốm.