Hình nền cho mechanic
BeDict Logo

mechanic

/məˈkænɪk/

Định nghĩa

noun

Thợ máy, công nhân cơ khí.

Ví dụ :

"The mechanic fixed the broken bicycle chain. "
Anh thợ máy đã sửa cái xích xe đạp bị đứt.
noun

Cơ chế, phương pháp.

Ví dụ :

Trò chơi này có một cơ chế là nếu bạn chạy về phía mép vực, bạn sẽ tự động nhảy ra thay vì chỉ rơi xuống.