BeDict Logo

clickbait

/ˈklɪkbeɪt/
noun

Ví dụ:

Cậu sinh viên nhận ra bài báo gây sốc về chính sách mới của trường chỉ là câu view rẻ tiền, được thiết kế để tăng lượt xem cho trang web.

verb

Câu view, giật tít.

To add clickbait to a web page; to direct clickbait at someone.

Ví dụ:

Trang web đó cố gắng thu hút thêm khách truy cập bằng cách câu view người dùng bằng những tiêu đề gây sốc nhưng thực chất lại không liên quan đến nội dung bài viết.