Hình nền cho policy
BeDict Logo

policy

/ˈpɒləsi/ /ˈpɑləsi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đảng Cộng sản có một đường lối là trao trả quyền lực lại cho người lao động.
noun

Chính sách, đường lối.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường về việc đi học muộn thể hiện sự khôn ngoan, đảm bảo học sinh đến lớp đúng giờ.
noun

Chính sách khôn ngoan, tài thao lược chính trị, thuật trị nước.

Ví dụ :

Chính sách của thầy hiệu trưởng về việc đi học muộn thể hiện sự khôn ngoan, được thiết kế để đảm bảo học sinh đến lớp đúng giờ.
noun

Dinh thự, khu đất.

Ví dụ :

Quy định mới của trường yêu cầu học sinh phải sử dụng khu đất phía sau tòa nhà lớn của trường để cất đồ trong giờ ăn trưa.