BeDict Logo

internet

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
concatenated
/kənˈkætəˌneɪtɪd/ /kɑnˈkætəˌneɪtɪd/

Nối, ghép, liên kết.

Nối "shoe" với "string" sẽ tạo ra "shoestring".

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Tổ hợp phím.

"The cord to print a document in the word processor is Ctrl+P. "

Tổ hợp phím để in tài liệu trong trình soạn thảo văn bản Ctrl+P.

log in
log inverb
/lɔɡ ɪn/ /lɑɡ ɪn/

Đăng nhập, vào hệ thống.

Vui lòng đăng nhập vào tài khoản trường của bạn để kiểm tra điểm số.

touchscreen
/ˈtʌt͡ʃskriːn/

Màn hình cảm ứng.

Sinh viên đó dùng màn hình cảm ứng để trả lời câu hỏi toán học trên máy tính bảng.

connectedness
/kəˈnɛktɪdnəs/ /kəˈnɛktədənəs/

Sự kết nối, tính liên kết.

Sự kết nối giữa các học sinh trong lớp đã khiến họ cảm thấy như một gia đình luôn hỗ trợ lẫn nhau.

dictionary attack
/ˈdɪkʃənɛri əˈtæk/

Tấn công từ điển.

Kẻ tấn công đã dùng tấn công từ điển để mật khẩu tài khoản email của tôi, hy vọng mật khẩu đó một từ thông dụng.

packetizes
/ˈpækɪtaɪzɪz/

Đóng gói dữ liệu.

Máy tính đóng gói dữ liệu email thành các gói tin trước khi gửi qua internet.

lightboxes
/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Hộp đèn, cửa sổ bật lên.

Trang web sử dụng các hộp đèn (cửa sổ bật lên) để hiển thị phiên bản lớn hơn của ảnh sản phẩm khi người dùng nhấp vào.

mouseovers
/ˈmaʊsoʊvərz/

Di chuột qua, sự kiện di chuột.

Trang web sử dụng hiệu ứng di chuột qua trên ảnh sản phẩm để hiển thị ảnh lớn hơn khi bạn chuột vào.

teabags
/ˈtiːbæɡz/

Ngồi xổm lên đầu, Ngồi lên đầu.

Anh ta bị cấm chơi game online liên tục "ngồi xổm lên đầu" nhân vật của người chơi khác sau khi họ chết.

file servers
/ˈfaɪl ˌsɜːrvərz/

Máy chủ tập tin, máy chủ chứa tập tin.

Văn phòng sử dụng máy chủ tập tin để lưu trữ chia sẻ tài liệu cho tất cả nhân viên.

buzz
buzznoun
/bʌz/

Cuộc gọi, tin nhắn.

Tôi nhận được cuộc gọi từ chị gái về buổi họp mặt gia đình.

encapsulates
/ɪnˈkæpsjəleɪts/ /ɛnˈkæpsjəleɪts/

Đóng gói, bao bọc.

Bộ định tuyến đóng gói dữ liệu vào các gói IP trước khi gửi chúng qua internet.

minimizes
/ˈmɪnɪˌmaɪzɪz/

Thu nhỏ, giảm thiểu.

ấy thu nhỏ cửa sổ email để thể nhìn thấy lịch của mình.

retrieval
/rɪˈtriːvəl/ /riˈtriːvəl/

Truy xuất, tìm kiếm, thu hồi.

Việc tìm lại bài tập về nhà bị mất rất quan trọng để qua bài kiểm tra.

tell
tellnoun
/tɛl/

Lời nhắn riêng, tin nhắn riêng.

Trong phòng chat trực tuyến, lời nhắn riêng của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới chỉ một lời thì thầm, chỉ dành riêng cho Sarah.

batch files
/bætʃ faɪlz/

Tập tin bó, tập tin hàng loạt.

Để tự động hóa các công việc lặp đi lặp lại, kỹ thuật viên IT đã tạo các tập tin để cài đặt phần mềm trên nhiều máy tính qua đêm.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Quản trị viên kênh IRC.

Người quản trị viên kênh IRC đã thông báo chi tiết dự án mới trên kênh.

trampoline
/tɹæmpəˈliːn/ /ˈtɹæmpəliːn/

Bàn nhảy nhún, bạt nhún.

Lập trình viên máy tính đã sử dụng một lệnh "nhảy nhún" để nhanh chóng chuyển giữa các phần khác nhau của .

token rings
/ˈtoʊkən ˈrɪŋz/

Mạng vòng Token.

Trong tòa nhà văn phòng kỹ, máy tính được kết nối bằng mạng vòng token, một công nghệ mạng cho phép một "token" đặc biệt luân chuyển để mỗi máy tính lượt gửi thông tin của mình.