Hình nền cho users
BeDict Logo

users

/ˈjuːzərz/ /ˈjuːzərs/

Định nghĩa

noun

Người dùng, khách hàng, người sử dụng.

Ví dụ :

Trang web thu thập dữ liệu từ người dùng để cải thiện trải nghiệm trực tuyến của họ.
noun

Những kẻ lợi dụng, những kẻ cơ hội.

Ví dụ :

Anh ấy tránh thân thiết với mọi người vì sợ bị xem là một trong những kẻ lợi dụng chỉ giả vờ quan tâm để đạt được mục đích của mình.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ pháp lý đã xem xét các án lệ về tranh chấp quy hoạch, ghi nhận cách những người sử dụng đất trước đây đã áp dụng các quy định về sử dụng đất.