verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm, ngắm bắn. To point or direct a missile, or a weapon which propels as missile, towards an object or spot with the intent of hitting it Ví dụ : "He aimed at the target, but the arrow flew straight over it." Anh ấy nhắm vào mục tiêu, nhưng mũi tên lại bay thẳng qua mất. direction action weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm, hướng đến, cố gắng. To direct the intention or purpose; to attempt the accomplishment of a purpose; to try to gain; to endeavor;—followed by at, or by an infinitive Ví dụ : "to aim at a pass" Nhắm đến đường chuyền. direction action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm, ngắm, hướng vào. To direct or point (e.g. a weapon), at a particular object; to direct, as a missile, an act, or a proceeding, at, to, or against an object Ví dụ : "She aimed a punch at her ex-boyfriend." Cô ấy vung tay đấm thẳng vào mặt người yêu cũ. direction action weapon military point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm vào, hướng đến, nhắm tới. To direct (something verbal) towards a certain person, thing, or group Ví dụ : "to aim a satirical comment at Communists in general" Nhắm vào việc đưa ra lời bình luận châm biếm hướng đến những người Cộng sản nói chung. communication language action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước đoán, phỏng đoán, suy đoán. To guess or conjecture. Ví dụ : "The teacher aimed that the student was struggling with the math concepts because they weren't participating in class. " Giáo viên phỏng đoán rằng học sinh đó đang gặp khó khăn với các khái niệm toán học vì em ấy không tham gia vào các hoạt động trên lớp. action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm, có chủ đích. Directed towards a target. Ví dụ : "The aimed spotlight highlighted the actor on stage. " Ánh đèn sân khấu được nhắm chính xác đã làm nổi bật diễn viên trên sân khấu. direction action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc