Hình nền cho web
BeDict Logo

web

/wɛb/

Định nghĩa

proper noun

Mạng lưới toàn cầu, Web.

Ví dụ :

Một số nội dung đó hiện chỉ có trên Mạng lưới toàn cầu, hay còn gọi là Web.
noun

Ví dụ :

Mạng lưới xã hội ở trường khá phức tạp; nhiều học sinh kết nối với nhau thông qua các câu lạc bộ và tình bạn khác nhau.
noun

Mạng nhện, câu chuyện bịa đặt.

Ví dụ :

Cô giáo đã thêu dệt nên một mạng lưới những câu chuyện về các nền văn minh cổ đại, phức tạp hơn nhiều so với những truyền thuyết đơn giản mà học sinh từng nghe.
noun

Ví dụ :

Lông vũ trên cánh chim có những mạng lông vũ phức tạp, giữ cho lớp lông tơ mềm mại ở đúng vị trí của nó.