noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, phí tổn, khoản chi. A spending or consuming, often a disbursement of funds. Ví dụ : "Buying the car was a big expense, but will be worth it in the long run." Việc mua chiếc xe là một khoản chi phí lớn, nhưng về lâu dài thì đáng giá. business finance economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phí, hao phí, tổn thất. The elimination or consumption of something, sometimes with the notion of loss or damage to the thing eliminated. Ví dụ : "The expense of the new computer was a significant loss to the family budget. " Việc mua chiếc máy tính mới gây tổn thất đáng kể cho ngân sách gia đình. economy finance business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổn thất, thiệt hại. Loss. Ví dụ : "The unexpected car repair was a significant expense, a loss of money for the family. " Việc sửa xe bất ngờ là một khoản chi phí lớn, một tổn thất tiền bạc đáng kể cho gia đình. business finance economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính vào chi phí, kê khai công ty. To charge a cost against an expense account; to bill something to the company for which one works. Ví dụ : "It should be acceptable to expense a business lunch with a client." Việc kê khai bữa trưa làm việc với khách hàng cho công ty là hợp lý. business finance job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc