verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây sốc, làm kinh ngạc, làm sửng sốt. To cause to be emotionally shocked, to cause (someone) to feel surprised and upset. Ví dụ : "The disaster shocked the world." Thảm họa đó đã gây sốc cho cả thế giới. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật điện. To give an electric shock to. Ví dụ : "The faulty outlet shocking me when I touched it was a scary experience. " Ổ cắm điện bị hỏng giật điện tôi khi tôi chạm vào nó là một trải nghiệm đáng sợ. electric sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm mạnh, đụng độ. To meet with a shock; to collide in a violent encounter. Ví dụ : "The two cars were speeding and shocking each other violently as they crashed into the wall. " Hai chiếc xe đang chạy quá tốc độ và va chạm mạnh vào nhau khi chúng đâm sầm vào bức tường. action disaster war physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thành đống. To collect, or make up, into a shock or shocks; to stook. Ví dụ : "to shock rye" Chất lúa mạch đen thành đống. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật điện. The application of an electric shock. Ví dụ : "The doctor administered a shocking to the patient to stimulate the heart. " Bác sĩ đã cho bệnh nhân bị giật điện để kích thích tim hoạt động trở lại. electric energy physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, kinh hoàng, gây sốc. Inspiring shock; startling. Ví dụ : "The news of her sudden resignation was shocking to everyone in the office. " Tin cô ấy đột ngột từ chức khiến mọi người trong văn phòng đều bị sốc. emotion sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, gây sốc, tục tĩu, khiêu dâm. Unusually obscene or lewd. Ví dụ : "The teacher's comments during the parent-teacher meeting were shockingly obscene. " Những lời nhận xét của giáo viên trong buổi họp phụ huynh vừa rồi tục tĩu đến mức gây sốc. culture moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, kinh khủng, tồi tệ. Extremely bad. Ví dụ : "What a shocking calamity!" Thật là một thảm họa kinh khủng! attitude character emotion moral sensation society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc