Hình nền cho realized
BeDict Logo

realized

/ˈɹɪə.laɪzd/ /ˈɹi.ə.laɪzd/

Định nghĩa

verb

Thực hiện, biến thành hiện thực, cụ thể hóa.

Ví dụ :

Các mục tiêu của dự án chưa bao giờ được thực hiện đầy đủ.
verb

Hiện thực hóa, chuyển thành tiền mặt.

Ví dụ :

Sau khi quyền chọn cổ phiếu của công ty cô ấy có hiệu lực, cô ấy đã bán chúng đi và chuyển thành tiền mặt để trả học phí đại học cho các con.
verb

Hiện thực hóa, biến thành bất động sản.

Ví dụ :

Nhà phát triển bất động sản hiện thực hóa lợi nhuận của công ty bằng cách đầu tư vào vài mẫu đất nông nghiệp, biến chúng thành bất động sản có giá trị.