BeDict Logo

computing

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nests
nestsnoun
/nɛsts/

Lồng nhau, sự lồng nhau.

Chương trình máy tính này chứa nhiều cấu trúc lồng nhau của các câu lệnh if-else, khiến cho việc hiểu logic trở nên khó khăn.

concatenated
/kənˈkætəˌneɪtɪd/ /kɑnˈkætəˌneɪtɪd/

Nối, liên kết, ghép lại.

Lập trình viên đã nối biến tên biến họ lại với nhau để tạo ra tên đầy đủ.

versioning
/ˈvɜːrʒənɪŋ/ /ˈvɜːrʃənɪŋ/

Kiểm soát phiên bản, quản lý phiên bản.

Để theo dõi các thay đổi trong nguồn đảm bảo mọi người đều làm việc trên đúng phiên bản của dự án, đội ngũ phát triển phần mềm dựa vào việc kiểm soát phiên bản một cách chặt chẽ.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Tổ hợp phím.

"The cord to print a document in the word processor is Ctrl+P. "

Tổ hợp phím để in tài liệu trong trình soạn thảo văn bản Ctrl+P.

recall
recallnoun
/rɪˈkɔl/

Sự gợi lại, khả năng truy hồi.

Khả năng truy hồi thông tin của hệ thống đó đối với cụm từ "Ai Cập cổ đại" khá cao, nghĩa đã trả về hầu hết các tài liệu liên quan đến chủ đề này.

log in
log inverb
/lɔɡ ɪn/ /lɑɡ ɪn/

Đăng nhập, vào hệ thống.

Vui lòng đăng nhập vào tài khoản trường của bạn để kiểm tra điểm số.

commit
commitnoun
/kəˈmɪt/

Cam kết, sự xác nhận.

Việc xác nhận phiên bản phần mềm mới đã sửa lỗi.

touchscreen
/ˈtʌt͡ʃskriːn/

Màn hình cảm ứng.

Sinh viên đó dùng màn hình cảm ứng để trả lời câu hỏi toán học trên máy tính bảng.

dictionary attack
/ˈdɪkʃənɛri əˈtæk/

Tấn công từ điển.

Kẻ tấn công đã dùng tấn công từ điển để mật khẩu tài khoản email của tôi, hy vọng mật khẩu đó một từ thông dụng.

fader
fadernoun
/ˈfeɪdə/

Bộ làm mờ màu, chương trình làm mờ màu.

Nhà thiết kế đồ họa đã dùng một bộ làm mờ màu để làm tối dần màu nền của các trang trình bày.

overclocks
/ˌoʊvərˈklɑːks/ /ˌoʊvərˈklɒks/

Ép xung.

Anh ấy ép xung bộ vi xử của máy tính để chơi game mượt hơn.

reverse-engineer
/rɪˈvɜːrsˌɛndʒɪˈnɪər/ /riˈvɜːrsˌɛndʒɪˈnɪər/

Thiết kế ngược, phân tích ngược, kỹ nghệ đảo ngược.

Công ty đối thủ đã cố gắng thiết kế ngược chiếc máy pha phê cải tiến của chúng tôi để tìm hiểu quyết giữ nóng phê lâu như vậy.

packetizes
/ˈpækɪtaɪzɪz/

Đóng gói dữ liệu.

Máy tính đóng gói dữ liệu email thành các gói tin trước khi gửi qua internet.

lightboxes
/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Hộp đèn, cửa sổ bật lên.

Trang web sử dụng các hộp đèn (cửa sổ bật lên) để hiển thị phiên bản lớn hơn của ảnh sản phẩm khi người dùng nhấp vào.

mouseovers
/ˈmaʊsoʊvərz/

Di chuột qua, sự kiện di chuột.

Trang web sử dụng hiệu ứng di chuột qua trên ảnh sản phẩm để hiển thị ảnh lớn hơn khi bạn chuột vào.

teabags
/ˈtiːbæɡz/

Ngồi xổm lên đầu, Ngồi lên đầu.

Anh ta bị cấm chơi game online liên tục "ngồi xổm lên đầu" nhân vật của người chơi khác sau khi họ chết.

file servers
/ˈfaɪl ˌsɜːrvərz/

Máy chủ tập tin, máy chủ chứa tập tin.

Văn phòng sử dụng máy chủ tập tin để lưu trữ chia sẻ tài liệu cho tất cả nhân viên.

brain
brainnoun
/bɹeɪn/

Bộ não, đầu não, trung tâm điều khiển.

Bộ não của máy tính đã tính toán kết quả của bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.

scheduling
/ˈʃedjuːlɪŋ/ /ˈskedʒuːlɪŋ/

Lên lịch, sự sắp xếp thời gian, việc lập kế hoạch.

Việc lên lịch họp hiệu quả đảm bảo mọi người thể tham dự đóng góp ý kiến.

microkernels
/ˈmaɪkroʊkɜːrnəlz/

Vi hạt nhân.

vi hạt nhân chỉ cung cấp những dịch vụ bản nhất, các tính năng bổ sung như kết nối mạng thường được thực hiện bên ngoài phần nhân hệ điều hành.