Hình nền cho views
BeDict Logo

views

/vjuːz/

Định nghĩa

noun

Tầm nhìn, quang cảnh.

Ví dụ :

Quang cảnh từ đỉnh núi thật hùng vĩ.
noun

Ví dụ :

Cơ sở dữ liệu của trường sử dụng khung nhìn ảo để chỉ hiển thị cho giáo viên điểm số và điểm danh của học sinh do họ phụ trách, mà không cho phép họ truy cập vào toàn bộ thông tin học sinh.