noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nhìn, quang cảnh. (physical) Visual perception. Ví dụ : "The views from the mountaintop were breathtaking. " Quang cảnh từ đỉnh núi thật hùng vĩ. sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh, bức vẽ, hình ảnh. A picture, drawn or painted; a sketch. Ví dụ : "a fine view of Lake George" Một bức vẽ đẹp về hồ George. art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan điểm, ý kiến, cách nhìn nhận. (psychological) Opinion, judgement, imagination. Ví dụ : "My views on the school's new uniform policy are quite strong. " Quan điểm của tôi về chính sách đồng phục mới của trường khá là mạnh mẽ. mind attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt xem, khung nhìn. A virtual or logical table composed of the result set of a query in relational databases. Ví dụ : "The school database uses views to show teachers only the grades and attendance records of their own students, without giving them access to all student information. " Cơ sở dữ liệu của trường sử dụng khung nhìn ảo để chỉ hiển thị cho giáo viên điểm số và điểm danh của học sinh do họ phụ trách, mà không cho phép họ truy cập vào toàn bộ thông tin học sinh. computing technical internet system logic technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao diện. The part of a computer program which is visible to the user and can be interacted with Ví dụ : "The software update improved the views in the application, making them easier to navigate and understand. " Bản cập nhật phần mềm đã cải thiện giao diện trong ứng dụng, giúp người dùng dễ dàng điều hướng và hiểu hơn. computing technology internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan điểm, ý kiến. A wake. Ví dụ : "Many family members attended the grandmother's views before the funeral. " Nhiều thành viên trong gia đình đã đến dự lễ viếng bà trước khi tang lễ diễn ra. ritual culture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn, ngắm, xem. To look at. Ví dụ : "The video was viewed by millions of people." Video này đã được hàng triệu người xem. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, nhìn nhận, coi. To regard in a stated way. Ví dụ : "I view it as a serious breach of trust." Tôi coi đây là một sự vi phạm lòng tin nghiêm trọng. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc