BeDict Logo

sensationalist

/sɛnˈseɪʃənəlɪst/ /sɛnˈseɪʃnəlɪst/
noun

Người thích gây sốc, người thích làm trò lố.

Ví dụ:

Sau khi phóng đại một vụ tai nạn giao thông nhỏ để tạo ra một câu chuyện tin tức lan truyền, blogger đó đã bị gọi là một người thích gây sốc.

noun

Người theo chủ nghĩa giật gân.

Ví dụ:

Chú tôi là một người theo chủ nghĩa giật gân; chú ấy tin rằng tất cả các tin tức đều bị thổi phồng lên để thu hút sự chú ý, bất kể sự thật là gì.

adjective

Ví dụ:

Tờ báo bị chỉ trích vì những tiêu đề giật gân, câu khách đã thổi phồng những nguy hiểm ở công viên địa phương.