verb🔗ShareMặc, trang bị quần áo. To clothe."She habited herself in a warm coat before going out into the snow. "Cô ấy mặc chiếc áo khoác ấm áp trước khi ra ngoài trời tuyết.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCư trú, ở, sinh sống. To inhabit."The family habitually inhabited the cozy cottage every summer. "Gia đình đó có thói quen cư trú ở ngôi nhà nhỏ ấm cúng đó vào mỗi mùa hè.environmentplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMặc áo dòng. Dressed in a habit."a habited nun"Một nữ tu mặc áo dòng.appearancereligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc