Hình nền cho coat
BeDict Logo

coat

/kəʊt/ /koʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi mặc một chiếc áo khoác len ấm áp để đi chợ.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm cũ có một lớp áo bọc bằng vải bố đã sờn, quấn quanh cột buồm để chống nước chảy xuống khoang thuyền.