Hình nền cho heat
BeDict Logo

heat

/hit/

Định nghĩa

noun

Nhiệt, hơi nóng.

Ví dụ :

"This furnace puts out 5000 BTUs of heat.   That engine is really throwing off some heat.   Removal of heat from the liquid caused it to turn into a solid."
Lò sưởi này tỏa ra 5000 BTU nhiệt. Cái động cơ đó tỏa ra rất nhiều hơi nóng. Việc loại bỏ nhiệt từ chất lỏng đã làm nó biến thành chất rắn.
noun

Kỳ phát tình, thời kỳ phát tình.

Ví dụ :

Kỳ phát tình ảnh hưởng đến sự tập trung của Maya ở trường; cô ấy luôn bận tâm với thôi thúc mãnh liệt muốn tìm bạn đời.
verb

Kích động, khích động, làm nóng.

Ví dụ :

Những câu hỏi khó trong bài kiểm tra đã kích động tinh thần cạnh tranh của học sinh, khiến các em thức khuya học bài.