Hình nền cho villages
BeDict Logo

villages

/ˈvɪlɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Làng, thôn, xóm.

Ví dụ :

Trong làng chúng tôi có 2 nhà thờ và 3 cửa hàng.
noun

Ví dụ :

Nhiều làng nhỏ nằm rải rác khắp vùng quê, mỗi làng đều có một nhà thờ ở trung tâm, nhưng để mua thực phẩm, người dân phải đi đến thị trấn lớn hơn có chợ.
noun

Ví dụ :

Ông bà tôi quyết định chuyển đến một trong những khu dân cư dành cho người cao tuổi ở Florida, nơi họ có thể tham gia các hoạt động và giao lưu với những người lớn tuổi khác.
noun

Khu dân cư khép kín, Làng có cổng bảo vệ.

Ví dụ :

Nhiều người về hưu chọn sống ở các khu dân cư khép kín, những khu được thiết kế riêng cho người cao tuổi năng động với các tiện nghi như sân golf và hồ bơi.