verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thương, làm bị thương, gây thương tích. To wound or cause physical harm to a living creature. Ví dụ : "The fall injured the child's knee. " Cú ngã làm đầu gối của đứa trẻ bị thương. body medicine suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thương, làm tổn thương, gây thương tích. To damage or impair. Ví dụ : "The fall injured her ankle. " Cú ngã làm mắt cá chân cô ấy bị thương. medicine body condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổn thương, xúc phạm. To do injustice to. Ví dụ : "The teacher injured the student's reputation by making false accusations. " Cô giáo đã làm tổn thương danh tiếng của học sinh bằng cách đưa ra những cáo buộc sai sự thật. moral guilt law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc