verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư trú, sinh sống, ở. To live or reside in. Ví dụ : "The Inuit inhabit the Arctic." Người Inuit sinh sống ở vùng Bắc Cực. environment place biology ecology organism world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư trú, sinh sống, ở. To be present in; to occupy. Ví dụ : "Strange thoughts inhabit my mind." Những ý nghĩ kỳ lạ cứ luôn ở trong đầu tôi. environment biology ecology place world area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc