Hình nền cho extravagantly
BeDict Logo

extravagantly

/ɪkˈstrævɪɡəntli/ /ɛkˈstrævəɡəntli/

Định nghĩa

adverb

Xa hoa, phung phí.

Ví dụ :

Gia đình ấy đã trang trí phòng khách một cách xa hoa cho buổi tiệc lễ.