adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa hoa, phung phí. With lavish expenditure or behaviour. Ví dụ : "The family extravagantly decorated their living room for the holiday party. " Gia đình ấy đã trang trí phòng khách một cách xa hoa cho buổi tiệc lễ. style value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc