adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có người ở, sinh sống, cư trú. Having inhabitants; lived in Ví dụ : "The island is sparsely inhabited, with only a few small villages. " Hòn đảo này dân cư thưa thớt, chỉ có một vài ngôi làng nhỏ có người sinh sống. area environment geography world place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có người ở, có cư dân. (of a set) containing at least one element Ví dụ : "The teacher's class is an inhabited group; at least one student is enrolled. " Lớp học của giáo viên là một nhóm có người ở; ít nhất có một học sinh đăng ký. area place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang vắng, không người ở, vô chủ. Uninhabited Ví dụ : "The old, abandoned house stood uninhabited at the end of the street, its windows dark and empty. " Ngôi nhà cũ kỹ, bỏ hoang đứng hoang vắng, không người ở ở cuối đường, cửa sổ tối tăm và trống rỗng. place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc