Hình nền cho inhabited
BeDict Logo

inhabited

/ɪnˈhæbɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Có người ở, sinh sống, cư trú.

Ví dụ :

"The island is sparsely inhabited, with only a few small villages. "
Hòn đảo này dân cư thưa thớt, chỉ có một vài ngôi làng nhỏ có người sinh sống.