noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo giữ nhiệt, vỏ giữ ấm. A padded or knit covering put on an item to keep it warm, especially a teapot or egg. Ví dụ : "Grandma used a cozy to keep her teapot warm on the porch. " Bà dùng một cái áo giữ nhiệt để giữ ấm cho ấm trà trên hiên nhà. item utensil style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo, vỏ bọc, bao. A padded or knit covering for any item (often an electronic device such as a laptop computer). Ví dụ : "My laptop needed a new cozy to protect its screen from scratches. " Máy tính xách tay của tôi cần một cái áo mới để bảo vệ màn hình khỏi bị trầy xước. item device electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện trinh thám nhẹ nhàng, truyện trinh thám ấm cúng. A work of crime fiction in which sex and violence are downplayed or treated humorously, and the crime and detection take place in a small, socially intimate community. Ví dụ : "The author's new cozy focused on a small town where everyone knew each other, and the murder mystery was solved with a lot of witty banter. " Cuốn trinh thám "ấm cúng" mới của tác giả tập trung vào một thị trấn nhỏ, nơi mọi người đều quen biết nhau, và vụ án mạng được giải quyết bằng rất nhiều những lời đối đáp dí dỏm. story literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm cúng, thoải mái. To become snug and comfortable. Ví dụ : "After a long day at work, I cozied up on the couch with a blanket and a good book. " Sau một ngày dài làm việc, tôi tìm một chỗ ấm cúng và thoải mái trên диван, đắp chăn và đọc một cuốn sách hay. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích lại gần, làm thân. To become friendly with. Ví dụ : "He spent all day cosying up to the new boss, hoping for a plum assignment." Anh ta dành cả ngày để xích lại gần sếp mới, hy vọng có được một công việc béo bở. attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm cúng, dễ chịu, thoải mái. Affording comfort and warmth; snug; social Ví dụ : "After a long day at work, I like to read a book in my cozy armchair by the fireplace. " Sau một ngày dài làm việc, tôi thích đọc sách trên chiếc ghế bành ấm cúng, dễ chịu cạnh lò sưởi. quality condition style place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc