Hình nền cho cozy
BeDict Logo

cozy

/ˈkoʊzi/ /ˈkʌzi/

Định nghĩa

noun

Áo giữ nhiệt, vỏ giữ ấm.

Ví dụ :

Bà dùng một cái áo giữ nhiệt để giữ ấm cho ấm trà trên hiên nhà.
noun

Truyện trinh thám nhẹ nhàng, truyện trinh thám ấm cúng.

Ví dụ :

Cuốn trinh thám "ấm cúng" mới của tác giả tập trung vào một thị trấn nhỏ, nơi mọi người đều quen biết nhau, và vụ án mạng được giải quyết bằng rất nhiều những lời đối đáp dí dỏm.