Hình nền cho habit
BeDict Logo

habit

/ˈhæbət/

Định nghĩa

noun

Thói quen, tập quán.

Ví dụ :

"It’s become a habit of mine to have a cup of coffee after dinner."
Tôi đã có thói quen uống một tách cà phê sau bữa tối rồi.