verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, di chuyển. To move: Ví dụ : "The children are going to school. " Bọn trẻ đang đi học. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, chạy, vận hành. (chiefly of a machine) To work or function (properly); to move or perform (as required). Ví dụ : "The washing machine is going; it's washing the clothes. " Máy giặt đang chạy; nó đang giặt quần áo. machine technical function work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To start; to begin (an action or process). Ví dụ : "Get ready, get set, go!" Vào vị trí, sẵn sàng, bắt đầu! action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, tham dự. To attend. Ví dụ : "I go to school at the schoolhouse." Tôi đi học ở trường học. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, đang đi. To proceed: Ví dụ : "The students are going to the library to study. " Các sinh viên đang đi đến thư viện để học bài. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, đang đi. To follow or travel along (a path): Ví dụ : "The hikers were going along the narrow trail. " Những người đi bộ đường dài đang đi dọc theo con đường mòn hẹp. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến triển, diễn ra. To extend (from one point in time or space to another). Ví dụ : "This property goes all the way to the state line." Mảnh đất này kéo dài đến tận biên giới tiểu bang. time space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đến, Thông đến. To lead (to a place); to give access to. Ví dụ : "Does this road go to Fort Smith?" Con đường này có dẫn đến Fort Smith không? direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên, thành ra. To become. (The adjective that follows usually describes a negative state.) Ví dụ : "After failing as a criminal, he decided to go straight." Sau khi làm tội phạm thất bại, anh ta quyết định trở nên lương thiện. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhiệm, gánh vác, giữ vai trò. To assume the obligation or function of; to be, to serve as. Ví dụ : "My sister is going to be the treasurer for the school fundraiser. " Chị tôi sẽ đảm nhiệm vai trò thủ quỹ cho buổi gây quỹ của trường. function being job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, đang, ở trong trạng thái. To continuously or habitually be in a state. Ví dụ : "My grandmother is going through a difficult time with her health. " Bà tôi đang trải qua một giai đoạn sức khỏe rất khó khăn. being state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đến, trở nên. To come to (a certain condition or state). Ví dụ : "The weather is going bad; it's starting to rain heavily. " Thời tiết đang trở nên xấu đi rồi; trời bắt đầu mưa lớn đấy. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, chuyển, biến đổi. To change (from one value to another) in the meaning of wend. Ví dụ : "The traffic light went straight from green to red." Đèn giao thông chuyển thẳng từ xanh sang đỏ. way action process value amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra, thành ra. To turn out, to result; to come to (a certain result). Ví dụ : "How did your meeting with Smith go?" Cuộc gặp của bạn với Smith diễn ra như thế nào? outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến tới, Hướng tới. To tend (toward a result). Ví dụ : "These experiences go to make us stronger." Những trải nghiệm này tiến tới việc giúp chúng ta mạnh mẽ hơn. tendency outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Góp phần, tham gia, đóng góp. To contribute to a (specified) end product or result. Ví dụ : "qualities that go to make a lady / lip-reader / sharpshooter" Những phẩm chất góp phần tạo nên một quý cô / người đọc môi / xạ thủ thiện xạ. outcome achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết, Đi qua. To pass, to be used up: Ví dụ : "The food supplies are going fast; we'll need to buy more soon. " Thức ăn đang hết rất nhanh; chúng ta sẽ cần mua thêm sớm thôi. time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, qua đời, mất. To die. Ví dụ : "My grandfather is going next week. " Ông tôi chắc sẽ qua đời vào tuần tới. being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ đi, vứt đi. To be discarded. Ví dụ : "This chair has got to go." Cái ghế này phải bỏ đi thôi. item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất, hết. To be lost or out: Ví dụ : "My keys are going; I can't find them anywhere. " Chìa khóa của tôi mất tiêu rồi; tôi tìm hoài mà không thấy đâu cả. position condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏng, hư, tan rã. To break down or apart: Ví dụ : "The old wooden chair is going because its legs are broken. " Cái ghế gỗ cũ sắp hỏng rồi vì mấy cái chân của nó bị gãy. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán được, có thể bán được, được tiêu thụ. To be sold. Ví dụ : "Everything must go." Tất cả mọi thứ đều phải bán hết. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được giao, được phân công. To be given, especially to be assigned or allotted. Ví dụ : "The award went to Steven Spielberg." Giải thưởng được trao cho Steven Spielberg. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, kéo dài. To survive or get by; to last or persist for a stated length of time. Ví dụ : "Can you two go twenty minutes without arguing?!" Hai đứa có thể nhịn không cãi nhau nổi hai mươi phút không?! time being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt, có thành tích. To have a certain record. Ví dụ : "The team is going five in a row." Đội tuyển đang đạt thành tích thắng năm trận liên tiếp. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu lực, được chấp nhận. To be authoritative, accepted, or valid: Ví dụ : "Her opinion is going to be crucial in this family matter. " Ý kiến của cô ấy có hiệu lực và rất quan trọng trong chuyện gia đình này. state government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, kêu, phát ra. To say (something), to make a sound: Ví dụ : "The teacher was going, "Quiet, please!" to get the class to stop talking. " Để cả lớp trật tự, cô giáo liên tục kêu lên: "Trật tự nào các em ơi!". sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, xảy ra. To be expressed or composed (a certain way). Ví dụ : "As the story goes, he got the idea for the song while sitting in traffic." Theo như câu chuyện kể lại thì, anh ấy nảy ra ý tưởng cho bài hát khi đang kẹt xe. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc dùng đến, viện đến. To resort (to). Ví dụ : "When the project became too difficult, Sarah was going to asking her mentor for help. " Khi dự án trở nên quá khó khăn, Sarah đã định viện đến việc hỏi xin sự giúp đỡ từ người hướng dẫn của cô ấy. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, tham gia. To apply or subject oneself to: Ví dụ : "My daughter is going through a difficult time at school this semester. " Con gái tôi đang trải qua một giai đoạn khó khăn ở trường trong học kỳ này. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, hợp với. To fit (in a place, or together with something): Ví dụ : "The new chair doesn't go well with the rest of the furniture in the living room. " Cái ghế mới không hợp với những món đồ nội thất còn lại trong phòng khách. function place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, cặp bồ. To date. Ví dụ : "My sister is going on a date with her boyfriend next week. " Tuần sau, chị gái tôi sẽ đi hẹn hò với bạn trai của chị ấy. entertainment human action person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, công kích, đánh. To attack: Ví dụ : "The angry dog was going at the mailman. " Con chó dữ đang xồ ra tấn công người đưa thư. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường, xảy ra. To be in general; to be usually. Ví dụ : "As sentences go, this one is pretty boring." Nói chung mà nói, câu này khá là chán. way being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, góp phần. To take (a particular part or share); to participate in to the extent of. Ví dụ : "My sister is going to the meeting, but she's only going to help with the decorations. " Chị tôi sẽ đi họp, nhưng chị ấy chỉ góp phần vào việc trang trí thôi. amount business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng, cân nặng. To yield or weigh. Ví dụ : "Those babies go five tons apiece." Mỗi đứa bé đó nặng đến năm tấn. physics amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả giá, bỏ thầu. To offer, bid or bet an amount; to pay. Ví dụ : "My brother is going $10 for a chance to win the prize. " Anh trai tôi đang trả giá 10 đô la để có cơ hội trúng giải. business finance bet amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, khoái, hưởng. To enjoy. (Compare go for.) Ví dụ : "I could go a beer right about now." Giờ này mà có ly bia thì tôi thích lắm. entertainment action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh, đại tiện, tiểu tiện. To urinate or defecate. Ví dụ : "Have you managed to go today, Mrs. Miggins?" Hôm nay bà Miggins đi vệ sinh được chưa ạ? body physiology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ra đi, chuyến đi. A departure. Ví dụ : "Thy going is not lonely, with thee goes thy Husband" Việc con ra đi không cô đơn đâu, vì chồng con đi cùng con mà. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ đi, khả năng đi lại, trạng thái đường xá. The suitability of ground for riding, walking etc. Ví dụ : "The going was very difficult over the ice." Việc đi lại trên băng rất khó khăn. environment sport weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiến triển, Sự tiến bộ. Progress. Ví dụ : "We made good going for a while, but then we came to the price." Chúng tôi đã có sự tiến triển tốt trong một thời gian, nhưng sau đó chúng tôi vướng phải vấn đề giá cả. process achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiến triển, Triển vọng. Conditions for advancing in any way. Ví dụ : "Not only were the streets not paved with gold, but the going was difficult for an immigrant." Không những đường phố không dát vàng mà sự tiến triển của một người nhập cư còn gặp nhiều khó khăn. achievement condition possibility way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thai nghén, sự mang thai, việc có mang. Pregnancy; gestation; childbearing Ví dụ : "My sister is in her third trimester of her going. " Chị tôi đang ở tam cá nguyệt thứ ba của thai kỳ. family medicine physiology human sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, nếp sống. (in the plural) Course of life; behaviour; doings; ways. Ví dụ : "My parents' going is very traditional; they always attend every family gathering. " Cách cư xử của bố mẹ tôi rất truyền thống; họ luôn tham dự mọi buổi họp mặt gia đình. way character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đi, tung tích. (in the phrase "the going of") The whereabouts (of something). Ví dụ : "The going of the school's supplies was tracked carefully, to ensure nothing was missing. " Việc theo dõi tung tích các vật dụng của trường được thực hiện cẩn thận để đảm bảo không có gì bị mất. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả thi, Có khả năng thành công. Likely to continue; viable. Ví dụ : "The project is going well; we're on schedule and within budget. " Dự án đang tiến triển tốt; mọi thứ đúng tiến độ và không vượt quá ngân sách, có vẻ dự án này khả thi và có khả năng thành công. possibility business job future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện hành, đang diễn ra. Current, prevailing. Ví dụ : "The going rate for manual snow-shoveling is $25 an hour." Giá thuê người xẻng tuyết bằng tay hiện hành là 25 đô la một giờ. now time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sẵn. (especially after a noun phrase with a superlative) Available. Ví dụ : "He has the easiest job going." Anh ta có công việc nhàn hạ nhất trong số những công việc hiện có. condition situation possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc