Hình nền cho going
BeDict Logo

going

/ˈɡəʊɪŋ/ /ˈɡoʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi, di chuyển.

Ví dụ :

"The children are going to school. "
Bọn trẻ đang đi học.
verb

Đi, qua đời, mất.

Ví dụ :

"My grandfather is going next week. "
Ông tôi chắc sẽ qua đời vào tuần tới.
verb

Bán được, có thể bán được, được tiêu thụ.

To be sold.

Ví dụ :

Tất cả mọi thứ đều phải bán hết.