Hình nền cho arctic
BeDict Logo

arctic

/ˈɑːrtɪk/ /ˈɑːrktɪk/

Định nghĩa

noun

Ủng đi tuyết.

Ví dụ :

Trước khi ra ngoài xúc tuyết, tôi xỏ đôi ủng đi tuyết vào ngoài đôi giày thường để giữ ấm và khô chân.