Hình nền cho become
BeDict Logo

become

/bəˈkʊm/ /bəˈkʌm/ /biˈkʌm/

Định nghĩa

verb

Đến, trở thành.

Ví dụ :

"The students will become at the school library at 9:00 AM. "
Các sinh viên sẽ đến thư viện trường lúc 9 giờ sáng.