verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, trở thành. To arrive, come (to a place). Ví dụ : "The students will become at the school library at 9:00 AM. " Các sinh viên sẽ đến thư viện trường lúc 9 giờ sáng. place action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở thành, xảy ra, hình thành. To come about; happen; come into being; arise. Ví dụ : "It hath becomen so that many a man had to sterve." Việc đã xảy ra đến nỗi nhiều người phải chết đói. being event process action time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở thành, hóa ra, biến thành. Begin to be; turn into. Ví dụ : "She became a doctor when she was 25." Cô ấy trở thành bác sĩ khi cô ấy 25 tuổi. process being time action nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, Xứng, Phải. To be proper for; to beseem. Ví dụ : "Formal attire is appropriate for the graduation ceremony; it becomes the occasion. " Trang phục trang trọng rất phù hợp với lễ tốt nghiệp; nó xứng với dịp trọng đại này. appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, vừa, tôn lên. Of an adornment, piece of clothing etc.: to look attractive on (someone). Ví dụ : "That dress really becomes you." Cái váy đó mặc lên rất hợp với bạn. appearance style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc