Hình nền cho town
BeDict Logo

town

/taʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thị trấn này thật sự nguy hiểm vì đám thanh niên ở đây có súng lục Beretta.
noun

Dân cư, người dân địa phương.

Ví dụ :

Người dân địa phương rất hào hứng với trường đại học mới, hy vọng nó sẽ mang lại nhiều việc làm và cơ hội hơn.
noun

Ví dụ :

Thị trấn của lãnh chúa thời trung cổ là một khu vực bao quanh ngôi nhà lớn của ông ta và các công trình trang trại lân cận, như một pháo đài bảo vệ.