Hình nền cho dressed
BeDict Logo

dressed

/ˈdɹɛst/

Định nghĩa

verb

Mặc, mặc quần áo, ăn mặc.

Ví dụ :

"He was dressed in the latest fashions."
Anh ấy ăn mặc theo những mốt thời trang mới nhất.
verb

Ví dụ :

Thuyền trưởng ra lệnh trang hoàng cờ đèn cho tàu để đón đô đốc đến thăm, cờ bay phấp phới trên tất cả các cột buồm.
verb

Mặc quần áo, chỉnh tề.

Ví dụ :

Để xử lý da hoặc vải; tỉa tót một khu vườn; làm sạch ngũ cốc; trong khai thác mỏ và luyện kim, tuyển quặng bằng cách phân loại và tách chúng ra.