adverb🔗ShareThường xuyên, có tính chất thói quen, theo thói quen. By habit; in a habitual manner."He is habitually inattentive of time."Anh ấy thường xuyên không để ý đến thời gian, thành ra quen rồi.tendencywaycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareThường xuyên, quen thuộc, có tính chất thói quen. Occurring regularly or usually."Professor Franklein is habitually pessimistic."Giáo sư Franklein lúc nào cũng bi quan, thành ra quen rồi.frequencytimetendencywayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc