Hình nền cho habitually
BeDict Logo

habitually

/həˈbɪtʃuəli/ /həˈbɪtʃəli/

Định nghĩa

adverb

Thường xuyên, có tính chất thói quen, theo thói quen.

Ví dụ :

"He is habitually inattentive of time."
Anh ấy thường xuyên không để ý đến thời gian, thành ra quen rồi.