noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê. A beverage made by infusing the beans of the coffee plant in hot water. Ví dụ : "My dad made a strong coffee before going to work. " Trước khi đi làm, bố tôi đã pha một tách cà phê đậm đặc. drink food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê, tách cà phê. A serving of this beverage. Ví dụ : "I need a coffee before my morning meeting. " Tôi cần một tách cà phê trước cuộc họp sáng nay. drink food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt cà phê. The seeds of the plant used to make coffee, misnamed ‘beans’ due to their shape. Ví dụ : "My dad roasted the coffee for our morning brew. " Ba tôi rang hạt cà phê để pha cho cả nhà uống buổi sáng. plant seed food drink essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê xay. The powder made by roasting and grinding the seeds. Ví dụ : "My dad brought in a bag of fresh coffee beans to grind for his morning coffee. " Ba tôi mang một bao hạt cà phê tươi về xay để pha cà phê uống buổi sáng. drink food substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê. A tropical plant of the genus Coffea. Ví dụ : "The coffee plant is native to tropical regions. " Cây cà phê có nguồn gốc từ các vùng nhiệt đới. plant drink food agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu cà phê sữa. A pale brown colour, like that of milk coffee. Ví dụ : "My new shirt is a nice coffee color, similar to the shade of a latte. " Áo sơ mi mới của tôi có màu cà phê sữa rất đẹp, gần giống màu của một ly latte. color essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trà dư tửu hậu, lúc uống cà phê sau bữa ăn. The end of a meal, when coffee is served. Ví dụ : "He did not stay for coffee." Anh ấy không ở lại dùng cà phê sau bữa ăn. food drink tradition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống cà phê. To drink coffee. Ví dụ : "I coffee every morning before work. " Tôi uống cà phê mỗi sáng trước khi đi làm. drink food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu cà phê sữa, nâu nhạt. Of a pale brown colour, like that of milk coffee. Ví dụ : "The new teacher's hair was a coffee color, a light brown like brewed coffee. " Tóc của cô giáo mới có màu cà phê sữa, một màu nâu nhạt giống như màu cà phê pha vậy. color essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn trà. Of a table: a small, low table suitable for people in lounge seating to put coffee cups on. Ví dụ : "The coffee table in the living room is the perfect size for placing mugs of coffee after a study session. " Cái bàn trà trong phòng khách có kích thước vừa vặn để đặt những tách cà phê sau buổi học. property architecture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc