noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tranh, lều, nhà nhỏ. A small house. Ví dụ : "The family rented a small cottage near the lake for their summer vacation. " Gia đình đó đã thuê một căn nhà nhỏ gần hồ để nghỉ hè. architecture property building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tranh, nhà nghỉ, nhà ở vùng quê hẻo lánh. A seasonal home of any size or stature, a recreational home or a home in a remote location. Ví dụ : "Most cottages in the area were larger and more elaborate than my home." Hầu hết các căn nhà nghỉ ở vùng này đều lớn hơn và được xây cầu kỳ hơn nhà tôi. property architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh công cộng, nhà xí công cộng. A public lavatory. Ví dụ : "The school's new addition includes a modern cottage. " Khu mới xây của trường có một nhà xí công cộng rất hiện đại. utility building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm hẹn của người đồng tính nam. A meeting place for homosexual men. Ví dụ : "The small cottage was a popular meeting place for the boys in the school. " Căn nhà nhỏ đó là một điểm hẹn phổ biến của các bạn nam trong trường (ý chỉ là nơi gặp gỡ của người đồng tính nam). sex place group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ hè ở nhà gỗ, Đi nghỉ hè. To stay at a seasonal home, to go cottaging. Ví dụ : "The family will cottage at their lake house this summer. " Gia đình sẽ đi nghỉ hè ở nhà ven hồ của họ vào mùa hè này. holiday property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nhà xí, tìm bạn tình (đồng giới) trong nhà vệ sinh công cộng. (of men) To have homosexual sex in a public lavatory; to practice cottaging. sex human action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc