BeDict Logo

wannabe

/ˈwɑnəbi/ /ˈwɑnəˌbi/
Hình ảnh minh họa cho wannabe: Kẻ học đòi, người muốn trở thành.
 - Image 1
wannabe: Kẻ học đòi, người muốn trở thành.
 - Thumbnail 1
wannabe: Kẻ học đòi, người muốn trở thành.
 - Thumbnail 2
noun

Kẻ học đòi, người muốn trở thành.

Anh ta chỉ là một kẻ học đòi chơi guitar, mơ mộng trở thành ngôi sao nhạc rock, nhưng thậm chí một hợp âm đơn giản anh ta cũng không chơi đúng.

Hình ảnh minh họa cho wannabe: Kẻ bắt chước, người muốn trở thành.
noun

Kẻ bắt chước, người muốn trở thành.

Cô ấy đúng là đồ "kẻ bắt chước"; cô ấy mua hết quần áo của mấy đứa nổi tiếng, còn dùng cả tiếng lóng của bọn nó nữa, dù bọn nó chẳng chơi với cô ấy thật lòng.