Hình nền cho assimilate
BeDict Logo

assimilate

/əˈsɪm.ɪ.leɪt/

Định nghĩa

noun

Vật đã đồng hóa, Chất đã được đồng hóa.

Ví dụ :

Sự đồng hóa thành công của người nhập cư vào nền văn hóa mới thể hiện rõ qua khả năng ngôn ngữ lưu loát và sự hiểu biết về phong tục địa phương của cô ấy.
verb

Đồng hóa, hòa nhập, làm cho tương đồng.

Ví dụ :

Bạn học sinh mới nhanh chóng hòa nhập vào văn hóa của trường bằng cách tham gia câu lạc bộ cờ vua và các hoạt động ngoại khóa.