noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lóng, từ lóng, biệt ngữ. Language outside of conventional usage and in the informal register. Ví dụ : "My friends use a lot of slang when they talk about their favorite video games. " Bạn bè tôi dùng rất nhiều từ lóng khi nói về những trò chơi điện tử mà họ yêu thích. language linguistics communication word society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lóng, biệt ngữ. Language that is unique to a particular profession or subject; jargon. Ví dụ : "My grandpa uses a lot of slang from his time as a sailor. " Ông tôi hay dùng nhiều biệt ngữ mà thời còn đi biển thủy thủ hay nói. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lóng, biệt ngữ. The specialized language of a social group, sometimes used to make what is said unintelligible to those not members of the group; cant. Ví dụ : "Teenagers often use slang that older people don't understand. " Thanh thiếu niên thường dùng tiếng lóng mà người lớn tuổi không hiểu được. language communication culture linguistics society group word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lóng, biệt ngữ. A particular variety of slang; the slang used by a particular group. Ví dụ : "The students used a lot of sports slang at lunch, like "stud" for someone good at a game. " Trong giờ ăn trưa, đám học sinh dùng rất nhiều tiếng lóng thể thao, ví dụ như gọi người chơi giỏi là "stud". language communication linguistics culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lóng, từ lóng. An item of slang; a slang word or expression. Ví dụ : ""The word 'lit' is a piece of slang that means something is really good or cool." " Từ "lit" là một từ lóng, có nghĩa là cái gì đó rất hay hoặc крутого. language word style communication culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửi rủa, quát mắng. To vocally abuse, or shout at. Ví dụ : "The teacher slanged at the student for being late to class. " Giáo viên đã quát mắng học sinh vì đi học muộn. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném. To throw with a circular or arcing motion. Ví dụ : "The pitcher slanged the ball over the fence during practice. " Trong buổi tập, vận động viên ném bóng chày đã vung tay quăng mạnh quả bóng bay qua hàng rào. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn bằng súng cao su, ném bằng ná. To throw with a sling. Ví dụ : "The shepherd slang a stone at the wolf to protect his sheep. " Người chăn cừu đã dùng ná bắn một hòn đá vào con sói để bảo vệ đàn cừu của mình. weapon sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn dây. To pass a rope around (a cask, gun, etc.) preparatory to attaching a hoisting or lowering tackle. Ví dụ : "The dockworkers had to slang the heavy barrel before they could lift it onto the ship. " Các công nhân bến tàu phải quấn dây quanh cái thùng nặng trước khi họ có thể cẩu nó lên tàu. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán chui, buôn lậu, phân phối trái phép. To sell, peddle, or distribute illicitly (e.g. drugs, sex, etc.). Ví dụ : "The gang was slanging drugs near the school, putting young lives at risk. " Băng đảng đó đang bán chui ma túy gần trường học, gây nguy hiểm cho cuộc sống của giới trẻ. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải đất, mỏm đất. Any long, narrow piece of land; a promontory. Ví dụ : "The fishing village was built on a small, rocky slang jutting out into the bay. " Ngôi làng chài được xây dựng trên một dải đất đá nhỏ nhô ra vịnh. geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiềng xích, gông cùm. A fetter worn on the leg by a convict. Ví dụ : "The convict wore a heavy slang on his leg as punishment for stealing. " Người tù mang một cái xiềng xích nặng trịch ở chân để trừng phạt vì tội ăn trộm. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân gian, đồ dỏm. A counterfeit weight or measure. Ví dụ : "The baker used a slang to measure the flour, which meant the bread wouldn't turn out right. " Ông thợ làm bánh dùng một cái cân gian để đo bột, nên bánh làm ra chắc chắn sẽ không ngon. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh hát, rạp lưu động. A travelling show, or one of its performances. Ví dụ : "The small town eagerly awaited the arrival of the annual slang, a travelling show featuring acrobats and musicians. " Thị trấn nhỏ háo hức chờ đợi gánh hát lưu động hàng năm, một đoàn biểu diễn với những nghệ sĩ nhào lộn và nhạc công. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy phép rao hàng rong. A hawker's license. Ví dụ : "He needed a valid slang before he could legally sell his wares in the market. " Anh ấy cần có giấy phép rao hàng rong hợp lệ trước khi có thể bán hàng hợp pháp ở chợ. government business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đồng hồ bỏ túi. A watchchain. Ví dụ : "His grandfather's gold slang connected to his pocket watch, a gleaming reminder of a bygone era. " Cái dây đồng hồ bỏ túi bằng vàng của ông anh nối với chiếc đồng hồ quả quýt, một kỷ vật sáng bóng gợi nhớ về một thời đã qua. wear style item thing appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, buôn bán (hàng cấm). To sell (especially illegal drugs). Ví dụ : "The neighborhood gang was known to slang cocaine to students at the high school. " Băng đảng trong khu phố đó nổi tiếng là bán cocaine cho học sinh trường trung học. police business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc