Hình nền cho lacks
BeDict Logo

lacks

/læks/

Định nghĩa

noun

Thiếu sót, khuyết điểm, sự suy đồi.

Ví dụ :

Những thiếu sót trong việc lãnh đạo có đạo đức của công ty đã dẫn đến sự suy giảm về tinh thần và niềm tin của nhân viên.