noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình độ chuyên môn, bằng cấp, phẩm chất. The act or process of qualifying for a position, achievement etc. Ví dụ : "Qualification for this organization is extraordinarily difficult." Việc đạt đủ trình độ để được vào tổ chức này cực kỳ khó khăn. achievement job position education ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình độ chuyên môn, bằng cấp chuyên môn. An ability or attribute that aids someone's chances of qualifying for something; specifically, completed professional training. Ví dụ : "What are your qualifications for this job?" Anh/chị có trình độ chuyên môn và bằng cấp gì cho công việc này ạ? ability achievement education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng cấp, chứng chỉ. A certificate, diploma, or degree awarded after successful completion of a course, training, or exam. Ví dụ : "To get the job, you need the right qualifications, like a degree in engineering. " Để xin được công việc này, bạn cần có bằng cấp phù hợp, ví dụ như bằng kỹ sư. education achievement job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều kiện, tiêu chuẩn, phẩm chất. A clause or condition which qualifies something; a modification, a limitation. Ví dụ : "I accept your offer, but with the following qualification." Tôi chấp nhận lời đề nghị của anh, nhưng với một điều kiện đi kèm như sau. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẩm chất, năng lực, tiêu chuẩn. A quality or attribute. Ví dụ : "Honesty and hard work are important qualifications for a good employee. " Tính trung thực và sự chăm chỉ là những phẩm chất quan trọng của một nhân viên giỏi. quality job education ability asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc