noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp âm. A harmonic set of three or more notes that is heard as if sounding simultaneously. Ví dụ : "The beautiful piano chord filled the room with a comforting sound. " Hợp âm piano tuyệt đẹp vang lên, lấp đầy căn phòng bằng một âm thanh êm dịu và dễ chịu. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cung. A straight line between two points of a curve. Ví dụ : "The chord across the basketball hoop's painted circle was straight. " Dây cung căng ngang qua vòng tròn được vẽ trên bảng rổ là một đường thẳng. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cung. A horizontal member of a truss. Ví dụ : "The roof's truss design included several strong wooden chords to support the weight of the snow. " Thiết kế giàn mái nhà bao gồm nhiều dây cung bằng gỗ chắc chắn để chịu được trọng lượng của tuyết. architecture building part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dài dây cung. The distance between the leading and trailing edge of a wing, measured in the direction of the normal airflow. Ví dụ : "The airplane's wing had a chord of 1.5 meters, which made it efficient for takeoff. " Cánh máy bay có độ dài dây cung 1,5 mét, giúp nó cất cánh hiệu quả. technical vehicle nautical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cung. An imaginary line from the luff of a sail to its leech. Ví dụ : "The sailmaker measured the chord of the sail to ensure it had the correct curvature. " Người thợ làm buồm đo dây cung của cánh buồm để đảm bảo nó có độ cong chính xác. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ hợp phím. A keyboard shortcut that involves two or more distinct keypresses, such as Ctrl+M followed by P. Ví dụ : "To save time, I used the chord Ctrl+S to save my homework document. " Để tiết kiệm thời gian, tôi đã dùng tổ hợp phím Ctrl+S để lưu tài liệu bài tập về nhà. computing technology technical electronics internet machine communication device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đàn. The string of a musical instrument. Ví dụ : "My grandfather's old guitar had a broken chord, so he couldn't play it. " Cây đàn guitar cũ của ông tôi bị đứt một dây đàn nên ông không chơi được. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây. A cord. Ví dụ : "The lamp stopped working because the chord was frayed near the plug. " Đèn không hoạt động nữa vì dây điện bị sờn gần phích cắm. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cung. An edge that is not part of a cycle but connects two vertices of the cycle. Ví dụ : "The new student's desk, while not part of the main classroom seating arrangement, was a chord connecting two groups of friends. " Bàn học của học sinh mới, tuy không nằm trong sơ đồ chỗ ngồi chính của lớp, nhưng lại như một dây cung, kết nối hai nhóm bạn với nhau. math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soạn hợp âm. To write chords for. Ví dụ : "The music teacher is going to chord the song for the school play. " Thầy giáo dạy nhạc sẽ soạn hợp âm cho bài hát trong vở kịch của trường. music writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa hợp, phù hợp. To accord; to harmonize together. Ví dụ : "This note chords with that one." Nốt nhạc này hòa hợp với nốt nhạc kia. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây, hòa âm. To provide with musical chords or strings; to string; to tune. Ví dụ : "The music teacher carefully chord the instrument before the recital. " Trước buổi biểu diễn, giáo viên âm nhạc cẩn thận lên dây đàn cho nhạc cụ. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc