noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều ước, mong ước, ước muốn. A desire, hope, or longing for something or for something to happen. Ví dụ : "Her birthday wishes included a new bicycle and a trip to the beach. " Những điều ước trong ngày sinh nhật của cô ấy bao gồm một chiếc xe đạp mới và một chuyến đi biển. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều ước, ước nguyện. An expression of such a desire, often connected with ideas of magic and supernatural power. Ví dụ : "Blowing out the candles on her birthday cake, Lily made three secret wishes, hoping some kind of magic would make them come true. " Thổi tắt nến trên bánh sinh nhật, Lily thầm ước ba điều ước bí mật, hy vọng phép màu nào đó sẽ biến chúng thành sự thật. mythology supernatural religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong ước, ước muốn, điều ước. The thing desired or longed for. Ví dụ : "My dearest wish is to see them happily married." Điều ước lớn nhất của tôi là được thấy họ kết hôn hạnh phúc. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ ngập nước. A water meadow. Ví dụ : "The cattle grazed peacefully in the wishes, enjoying the lush, damp grass near the river. " Đàn bò gặm cỏ một cách thanh bình trên bãi cỏ ngập nước, thích thú với đám cỏ tươi tốt, ẩm ướt gần bờ sông. environment area geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong ước, ao ước, mong muốn. To desire; to want. Ví dụ : "She wishes to become a doctor when she grows up. " Cô ấy mong muốn trở thành bác sĩ khi lớn lên. mind soul attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong, ước, ước muốn. To hope (+ object clause with may or in present subjunctive). Ví dụ : "She wishes her brother may recover quickly from his illness. " Cô ấy ước mong anh trai mình sớm bình phục sau cơn bệnh. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước, mong ước, cầu mong. (followed by for) To hope (for a particular outcome). Ví dụ : "She wishes for good luck on her exam tomorrow. " Cô ấy ước mong có nhiều may mắn trong kỳ thi ngày mai. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúc, cầu chúc. (ditransitive) To bestow (a thought or gesture) towards (someone or something). Ví dụ : "We wish you a Merry Christmas." Chúng tôi chúc bạn một Giáng Sinh vui vẻ. emotion action communication attitude mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong muốn, ước ao. (followed by to and an infinitive) To request or desire to do an activity. Ví dụ : "My younger brother wishes to learn how to play the guitar. " Em trai tôi muốn học chơi đàn guitar. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúc, cầu chúc. To recommend; to seek confidence or favour on behalf of. Ví dụ : "The professor wishes her best student for the prestigious scholarship, highlighting their hard work and dedication. " Giáo sư tiến cử sinh viên xuất sắc nhất của mình cho học bổng danh giá, nhấn mạnh sự chăm chỉ và cống hiến của sinh viên đó. communication language action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc