Hình nền cho amateur
BeDict Logo

amateur

/ˈæ.mə.tə/ /ˈæ.mə.tɚ/

Định nghĩa

noun

Người yêu thích, người say mê.

Ví dụ :

"My sister is an amateur baker; she loves trying new recipes. "
Chị gái tôi là một người yêu thích làm bánh; chị ấy rất thích thử các công thức mới.